Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lục”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Bá Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1973 Quê quán: Phù Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/03/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1980 Quê quán: Xích Thỏ - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Ngạn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/01/1962 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tự Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B tuyên huấn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh Bình, Bình Lục, Bình Lục Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trí Dũng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/2/2000 Quê quán: Bình Lục - - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/6/1974 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Hán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Mỹ tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 16 1/50000