Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lục”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đồng Tĩnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1965 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/03/1953 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D4 - bưu vụ Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thạch Liêm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C2 - D44 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: Ban măt trận thành phố An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 16 1/50000