Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lục”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thanh Hải - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền (2) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn In Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Phú - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Đang Hội - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thể Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Vư Điệng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 Quê quán: Kim Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bè Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Cam Lý - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lệ - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.