Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/8/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm chè - Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1974 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Long - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1981 Quê quán: Lưu Hoằng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoà Thống - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Xuân Mỹ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Lảo Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Tiểu khu - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  2. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ