Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Phổ Yên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Yên Lợi - Kiến Xương - Hòa Bình Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: An Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: A9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tuân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/12/1986 Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D1 - E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Thủy Lợi - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Khánh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phúc Lợi - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  2. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ