Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1974 Quê quán: Sơn Lôi - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Vân Giang - Hải Hưng Đơn vị: D17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thanh Ki - Yên Lợi - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Trạm Lội - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Thắng Lợi - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D4 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/12/1977 Quê quán: Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Đại Lợi - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/4/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Diển Lơi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  2. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ