Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hải Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Kỳ Lợi - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thạch Lổi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: 16/11/1941 Ngày hy sinh: 12/8/1994 Quê quán: P. Lê Lợi - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Long Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Số 4 Lê Lợi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Thắng Lợi - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/09/1970 Quê quán: 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Quản Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  2. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ