Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đậu Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyên Đăng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Phú Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C23 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Thanh Lợi - Vũ Sơn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 434 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Thuận Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/08/1966 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/11/1964 Quê quán: Tân Lợi - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyên Thị Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 00/05/1971 Quê quán: Tan Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Chuông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thôn vàng - Cơ Lôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  2. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ