Tìm thấy 1.442 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1979 Quê quán: Nguyễn Trái - Ân Thy - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Như Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tạ Xuân Sen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đàm Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Nam Tân - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: Bộ đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sáu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Đồn Điền - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Cam - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Mặt trận Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09 - 12 - 1978 Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C. trường 2 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Liêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Trà Cú, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Công an xã Phú Lộc - Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Phổ - Bến Cát - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Phú An - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: K9 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa