Tìm thấy 1.442 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đậu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C221 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. NGUYỄN VĂN KHỐI Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1938 Quê quán: VĨNH LỘC - THANH HÓA Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KHỐI
  4. NGUYỄN ĐÌNH HỒNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1975 Quê quán: NINH LỘC - NGHỆ AN Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH HỒNG
  5. Nguyễn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lục Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. ĐinhViết Nhiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/9/1979 Quê quán: Vạn Lộc - Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội DQ 12 - 7 đi chiến trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Sông Rây - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 20 - E 1 - F 9 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa