Tìm thấy 1.442 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/05/1987 Quê quán: Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D18 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội K An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C48 - 100 - V105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1963 Quê quán: Phước Lộc - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Suối Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Đại Nam - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C14 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Du Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E20 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa