Tìm thấy 1.442 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Nghi Long. Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: K22 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Minh Lộc - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D14 - Kh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: D6 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D.22 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Phước Lộc - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1987 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 13 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D624 - E69 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa