Tìm thấy 1.442 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Phú Lộc - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghĩ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Thông Canh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: An Châu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1986 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Vết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E251 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khăn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 - D10 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Bình Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Quang Thái - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E775 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1970 Quê quán: Phú Lệnh - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - Đ500 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa