Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Gia Hạnh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Nhân Cuộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Lộc Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Đoàn Lộc - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1973 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đại Quang - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Đại Lãnh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/1973 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mai Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.