Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K14 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Tống Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Ý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khánh Lộc - Thanh Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Sơn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Thượng Lộc - C. Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Lộc Tài - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - V235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiến lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/8/1986 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.