Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lập”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Nha Nhân - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Hải Lập - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Đồng lập - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Lạc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vương Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đ Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Biền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Lập Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: M5 - K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Đồng Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: BT102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thành Lập - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.