Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lập”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Lập Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú lộc – Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Hành chánh KC Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Yên Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1984 Quê quán: Xuân Lập, Xuân Lập Đơn vị: C 2 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1975 Quê quán: Đang ích, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: độc Lập, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Lập thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1981 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/05/1969 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.