Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Kim Lũ - Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tư Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Vỉnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1983 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tính Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C106 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Tân- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 15/8/1974