Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Khâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Tiến Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D67 Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Tân- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 15/8/1974