Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: Phường tháng tám - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đội 1 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C14 D36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trùng Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/3/1957 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tân Yên - Phú Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: T.Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1982 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Ngọc Lập - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Số 10 - Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Động- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969