Tìm thấy 743 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Từ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ba Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Xâun Lam - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Xuân Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C4 - D1 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phi Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Lâm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nhạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đặng Xá – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thượng Lâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia lâm –hà nội, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E991 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Động- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969