Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Quốc từ - Tiên Lãm - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1965 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1985 Quê quán: Nam Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Đình - Lam Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Trường lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1946 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.