Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Lâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Làm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/08/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Tân Phụ - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Đồng Dũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hồ Lam Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Tổ 11 - Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng GD Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quới Sơn - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: C4 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Tân Lâm - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Kiếm Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/12/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 - D302 - E95 - F325 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lâm Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Huỵen Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Động- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969