Tìm thấy 1.080 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Kỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1996 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lộc Hoà - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Tường Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sụm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ba Lô - Va Môn - Hải Hưng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1905 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 409 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thanh Hồng
  14. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: Công trường 21 QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Thanh - Hải Hưng Đơn vị: B752 - Tổng cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tịch Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/5/1960 Quê quán: Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam Đơn vị: Cục II Bộ Tổng Tham Mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trường ĐHọc Kỹ thuật quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Nam (trọng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: An Nhuệ - Cát Khánh - Phủ Cát - Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1969