Tìm thấy 1.080 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Kỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tui Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Tiên Dũ - P. Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1993 Quê quán: Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN NGUYÊN HUÂN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/03/1996 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/10/2006 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1987 Quê quán: Tịnh Phong - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Hương - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Sơn Thạch - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Rốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường (hỗ) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1905 Quê quán: Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
-
Nguyễn Văn Giang
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1952 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.