Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Kỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bang La - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Uống Bí - Quảng Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Hướng Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Tam Bàng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.