Tìm thấy 1.080 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Kỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mường Dậu Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D1 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đam Giang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tam Kỳ - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Dùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nghĩa Đông - ân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Giao Xuân - Tây Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Van Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Sơn Hà Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Phòng Đơn vị: K8 3. 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1969