Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hiếu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Hiếu Phụng, Vũng liêm, Vũng liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Trung Hiếu, Vũng liêm, Vũng liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/5/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/11/1957 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BCH QS Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/11/1981 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C20 - D156 - F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 565 - Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Bên Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tây hiếu - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thuường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Trạch- Hồng Phong- Hy sinh: 24/6/1966