Tìm thấy 749 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Yên Phwng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/04/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: TX Bắc Cạn - Bắc Thái - Bắc Thái Đơn vị: B31 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Sơ - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu Đoàn 309 - Kb An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Chí Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: KC - TC Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hồ Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: 88 Bờ Sông Vĩnh Trà - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thạch Thượng- Thạch Hà Hy sinh: 25/05/1967 Khu 5 Gia Lai