Tìm thấy 749 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 05/09/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 21 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Đan Hội - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - A trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Kỳ Bá - Đồng Hội - TX Thái bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D16 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1988 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 612 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1983 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động TT.Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1987 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D209.F330.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T. ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 11/06/1946 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Số 13 Ngõ Vân Hồi, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Đa Phước Hội - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Ban GD xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thạch Thượng- Thạch Hà Hy sinh: 25/05/1967 Khu 5 Gia Lai