Tìm thấy 749 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Sa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Cẩm Phổ - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 - F362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Cẩm Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Cẩm Châu - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đoàn Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân Long Hội - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vinh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/04/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 13 - F 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tiến Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 19/01/1988 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 Quê quán: Phú Hội - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 25 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1973 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thạch Thượng- Thạch Hà Hy sinh: 25/05/1967 Khu 5 Gia Lai