Tìm thấy 749 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngo. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Nhơn Hội Phú Châu, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Đan Hợi - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Vĩnh Hội Đông - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Cần Đà - Hội An - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thạch Thượng- Thạch Hà Hy sinh: 25/05/1967 Khu 5 Gia Lai