Tìm thấy 749 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hợi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1975 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1961 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Đang Hội - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Huỳnh Hợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D275 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1973 Quê quán: Ấp 2 - Nhơn Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 17/12/1959 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.