Tìm thấy 1.034 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu H Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 Quê quán: Ngọc Sơn, Ngọc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Vát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 Quê quán: Quỳnh Bá, Quỳnh Bá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ Tho, Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50000