Tìm thấy 1.028 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tường Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D14 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E288 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Hồng Vân, Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: NN: 1963 - D97 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hồng Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.