Tìm thấy 1.034 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Kim Mô - Hải Hưng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: hồng tiến - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Mạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Luyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Vũ Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Sông Hồng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.