Tìm thấy 1.034 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: 29/4/1949 Ngày hy sinh: 03/9/1969 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Tam Hồng - yên Lão - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặng Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hồng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/06/1973 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Thủy Hồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Kỳ Hồng - Kim SƠn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Hồng Dân - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Hồng Giang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyên Đức Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Hồng Vân - ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50000