Tìm thấy 1.034 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dót Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Hồng phong - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hồng Lương - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Hồng chân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Thanh Liêm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hồng lý - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Hồng Dân - Bạc Liêu - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Đông Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Hồng việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Viết Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1977 Quê quán: Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50000