Tìm thấy 1.034 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quí Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn T Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hồng việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thăng Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Tam Hồng - An Lục - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trí Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Hà - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/04/1974 Quê quán: Hưng Hà - Hồng Lĩnh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50000