Tìm thấy 1.034 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Quang Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Kim Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thuận Hóa - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: D bộ 9 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1980 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cấp 3 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Sũ Ngòi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Sơn Nga - Sông Thao - Phú Thọ Đơn vị: C6 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Trần Quốc Toản - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E777 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Sáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Giáp Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Định Quán, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: TT Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50000