Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Chinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tiên Nữ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoa Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hoàng Hóa - Quảng Cư - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chính Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Phù Linh - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/06/1966 Quê quán: Mỹ Thuận - Cái Bè - Bến Tre Đơn vị: C300 - E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực (Chinh) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Thành Lộc - Cẩm Vân - Cẩm Bình Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chính Diển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhà 38 Trần Phú- Từ Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000