Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Chinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thiên Khánh, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Bình - Hà Nam Ninh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1948 Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1948 Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ai Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Q. Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Chư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Vâm Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Tiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Phùng Hoàng - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhà 38 Trần Phú- Từ Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000