Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Việt Cương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Xuân Cường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: KC - H2 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Cương Chính - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Đại Cường - Đại Lộc - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Uyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đăng Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trà Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Đại Cường - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1986 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D278 - E548 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C5 - D5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Doãn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C4 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972
  2. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972