Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Cương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Bản công – Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghít Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Thương Cương - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/12/1971 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Tăng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thuộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Tú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thế Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Tân Cương, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Phú Cường - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972
  2. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972