Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E2076 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1974 Quê quán: Tân Cương - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ban Cương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Thanh Cường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tử Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972
  2. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972