Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Cách”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cách Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/12/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Việt Hồng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đại Đức - Kiên Thành - Hải Hưng Đơn vị: C16 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Liêm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Càchay, MiMốt, MiMốt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Cách - Đá Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cớ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Cách Bi, Quế Võ, Quế Võ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/6/1966 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Phương Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Để Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.