Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Bào”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/06/1967 Quê quán: Bảo Vĩnh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Phú Bình - Bảo Lập - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: An Hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Bảo An - Tháp Chàm - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: V. Quang - V. Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bảo Đài - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Bào yên - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bảo châu - Quảng Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.