Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Bào”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bảo Tàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Hưng Thái - hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1946 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: P1 - Lô 1 - Hạ Tư - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1964 Quê quán: Vĩnh Nhuận - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tình Báo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Xuân Tịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảo Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cống Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: M9 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trí Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân - Khuyến Nông- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966