Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Bào”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thoải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1955 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thăng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Ngọc Bảo - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoà Đa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Bảo lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: 86 Khu bảo - Thị Xã - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Lũng - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân - Khuyến Nông- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966