Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Súy”.

  1. Nguyễn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Suý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Súy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Diên Khánh, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Suy Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sũy Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Suy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  2. Nguyễn Văn Suý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Suý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Suy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Súy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 22 người trong các danh sách